Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài tại các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài

Số quyết định: 3558/QĐ-BNG
Tên thủ tục: Thủ tục cấp thị thực cho người nước ngoài tại các cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Loại thủ tục: TTHC không được luật giao cho địa phương quy định hoặc quy định chi tiết
Lĩnh vực: Công tác lãnh sự
Trình tự thực hiện: Bước 1: Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị cấp thị thực cho người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước sở tại hoặc nước kiêm nhiệm nước đó.
Bước 2 (Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định từ khoản 1 đến 4 Điều 8 Luật số 47/2014/QH13 ngày 16/06/2014 của Quốc hội: Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam – sau đây gọi tắt là “Luật Xuất nhập cảnh 2014”): Sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài chuyển thông tin và đề nghị duyệt cấp thị thực tới cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao, gồm: Cục Lãnh sự hoặc Sở Ngoại vụ thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là “cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao”) để xem xét, giải quyết. Trường hợp người nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao duyệt cấp thị thực, cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài không phải thực hiện bước này.
Bước 3: Sau khi nhận được thông báo duyệt cấp thị thực của cơ quan có thẩm quyền ở trong nước, cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài thực hiện việc cấp thị thực.
Cách thức thực hiện:
Hình thức nộp Thời hạn giải quyết Phí, lệ phí
Trực tiếp Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định từ khoản 1 đến 4 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài nhận được thông báo duyệt cấp thị thực của cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao. Lưu ý: thời gian xử lý hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014. Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định từ khoản 5 đến 19 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài nhận được thông báo duyệt cấp thị thực của cơ quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an. Phí : USD Loại thị thực có giá trị nhập cảnh nhiều lần
Phí : 5 USD Chuyển thị thực còn giá trị sử dụng từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
Phí : 25 USD Loại thị thực có giá trị nhập cảnh 1 lần
Phí : 25 USD Cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
Phí : 50 USD Loại có giá trị đến 03 tháng
Phí : 95 USD Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
Phí : 135 USD Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm
Phí : 145 USD Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm
Phí : 155 USD Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm
Dịch vụ bưu chính Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định từ khoản 1 đến 4 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài nhận được thông báo duyệt cấp thị thực của cơ quan có thẩm quyền ở trong nước của Bộ Ngoại giao. Lưu ý: thời gian xử lý hồ sơ được áp dụng theo nguyên tắc có đi có lại, phù hợp với Luật Xuất nhập cảnh 2014. Đối với người nước ngoài thuộc diện quy định từ khoản 5 đến 19 Điều 8 Luật Xuất nhập cảnh 2014: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam ở nước ngoài nhận được thông báo duyệt cấp thị thực của cơ quản lý xuất nhập cảnh Bộ Công an. Phí : USD Loại thị thực có giá trị nhập cảnh nhiều lần
Phí : 50 USD Loại có giá trị đến 03 tháng
Phí : 5 USD Chuyển thị thực còn giá trị sử dụng từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới
Phí : 25 USD Loại thị thực có giá trị nhập cảnh 1 lần
Phí : 25 USD Cấp cho trẻ em dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn)
Phí : 95 USD Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng
Phí : 135 USD Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm
Phí : 145 USD Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm
Phí : 155 USD Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm
Thành phần hồ sơ:
Tên giấy tờ Số lượng
a) Tờ khai đề nghị cấp thị thực có dán ảnh và kèm 01 ảnh để rời. Trường hợp có trẻ em dưới 14 tuổi được cấp chung hộ chiếu với cha/mẹ hoặc người giám hộ thì không phải khai Tờ khai riêng. Bản chính: 1
Bản sao: 0
b) Hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế của người nước ngoài còn giá trị sử dụng trên 30 ngày so với thời hạn thị thực được duyệt cấp. Bản chính: 1
Bản sao: 0
c) Văn bản hoặc công hàm thông báo/đề nghị cấp thị thực của Bộ Ngoại giao (hoặc cơ quan khác theo quy định của nước cử) hoặc cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài ở nước có cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt Nam hoặc kiêm nhiệm (của nước có người nước ngoài thuộc diện nêu trên), trong đó nêu rõ: họ tên, ngày sinh, quốc tịch, giới tính, số và ký hiệu hộ chiếu, ngày cấp – hết hạn của hộ chiếu, nghề nghiệp, chức vụ, mục đích nhập cảnh, thời hạn thị thực và nơi nhận thị thực của người nước ngoài. Bản chính: 1
Bản sao: 0
d) 01 bản chụp chứng minh thư của của thành viên cơ quan đại diện liên quan do cơ quan có thẩm quyền trong nước của Bộ Ngoại giao cấp đối với trường hợp người nước ngoài vào Việt Nam thăm thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam. Bản chính: 0
Bản sao: 1
e) 01 bản sao hợp đồng lao động hợp lệ đối với trường hợp người nước ngoài là nhân viên hợp đồng đang làm việc tại cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam. Bản chính: 0
Bản sao: 1
f) Công hàm của Bộ Ngoại giao nước cử thông báo về việc tăng biên chế đối với trường hợp người nước ngoài thuộc diện tăng biên chế của cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam Bản chính: 1
Bản sao: 0
Đối tượng thực hiện: Người nước ngoài, Doanh nghiệp
Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự
Cơ quan có thẩm quyền: Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài
Kết quả thực hiện:
Thị thực nhập cảnh Việt Nam, Thị thực nhập cảnh Việt Nam cho người nước ngoài (cấp tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài)
Căn cứ pháp lý:
Số ký hiệu Trích yếu Ngày ban hành Cơ quan ban hành
47/2014/QH13 Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 16-06-2014 Quốc Hội
04/2015/TT-BCA Quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 05-01-2015 Bộ Công an
04/2016/TT-BNG Hướng dẫn thủ tục cấp thị thực, cấp thẻ tạm trú, gia hạn tạm trú cho người nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của Bộ Ngoại giao 30-06-2016 Bộ Ngoại giao
264/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 14-11-2016 Bộ Tài chính

Quý Khách hàng nếu cần tư vấn, giải đáp chi tiết hơn cũng như cách thức tiếp cận dịch vụ này, vui lòng liên hệ trực tiếp với Phó giám đốc phụ trách kinh doanh: Luật sư: Trọng qua  hotline: 0912.35.65.75,  hoặc gửi yêu cầu dịch vụ qua email lienheluathongbang@gmail.com

Chúc Quý Khách hàng cùng gia đình mạnh khỏe, an lạc và thành công!

Trân trọng!